Đang tải... Vui lòng chờ...

Facebook
 
 
Lượt truy cập
Thông tin thời tiết
Hôm nay
Ngày mai

So sánh Mitsubishi Triton và Bt 50

So với BT-50 3.2 4x4 AT, Xe MitsubishiTriton 4x4 AT có rất nhiều lợi thế về công nghệ, động cơ mạnh mẽ cũng như trang thiết bị tiện nghi. Tuy nhiên, xe bán tải Triton 4x4 AT sở hữu mức giá hợp lý hơn rất nhiều so với xe bán tải BT-50 là yếu tố quan trọng khi khách hàng cân nhắc giữa hai xe

  • So sánh Mitsubishi Triton và BT 50 : Động cơ

BT50 Mitsubishi Triton
Động cơ 3.2 VGT Động cơ 2.5 VGT
Công suất cực đại 200/3.000 Công suất cực đại 178/4.000
Mô men xoắn cực đại 470/1.750 – 2.500 Mô men xoắn cực đại 400/2.000

Xe Mitsubishi Triton với khả năng tiết kiệm nhiên liệu đáng kể so với BT-50. Giúp khách hàng tiết kiệm được một khoản tiền không nhỏ trong một thời gian dài sử dụng xe. 

  • So sánh Mitsubishi Triton và BT 50 : Trang thiết bị, optiton kèm theo

so sánh mitsubishi triton và bt 50: vô lăng và cần số

so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt50

Xe Mitsbishi Triton 4x4 AT được trang bị lẫy sang số trên vô lăng duy nhất trong phân khúc pickup, mang đến cảm giác sang số thể thao và tiện ích như những chiếc sedan thể thao.

so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt-50-anh-2

so sánh mitsubishi triton và bt 50: nội thất

Xe Mitsbishi Triton 4x4 AT được trang bị các tiện nghi như những chiếc xe du lịch hay SUV sang trọng với chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm. Hệ thống giải trí tiện ích với đầu DVD/Bluetooth/AUX/USB kết hợp cùng hệ thống âm thanh 6 loa giúp khách hàng giải tỏa mệt mỏi trên những hành trình dài.

so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt-50-anh-3 so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt-50-anh-4
BT50 TRITON

Xe Mitsbishi Triton 4x4 AT được trang bị nội thất da với ghế lái chỉnh điện 8 hướng mang đến cảm giác thoải mái, tiện nghi và rất phù hợp với thị hiếu của khách hàng Việt Nam. Trong khi đó, BT-50 3.2 chỉ được trang bị nội thất nỉ với ghế lái chỉnh tay và hàng ghế sau chỉ với 02 tựa đầu.

so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt-50-anh-6 so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt-50-anh-7

Nội thất của xe Triton 4x4 AT nổi bật hơn BT-50 nhờ sử dụng vật liệu nhựa mềm, kết hợp cùng bề mặt chi tiết màu đen bóng và viền bạc tinh tế, tạo cho Triton một không gian nội thất sang trọng không kém những chiếc SUV hay sedan cao cấp.

so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt-50-anh-8 so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt-50-anh-9

Xe Mitsubishi Triton 4x4 AT được trang bị hệ thống chiếu sáng hiện đại và thời thượng với đèn pha bi-xenon tự động kích hoạt khi trời tối, đèn LED ban ngày cùng chức năng điều chỉnh độ cao chiếu sáng vô cùng tiện ích và an toàn khi di chuyển vào ban đêm.

  • So sánh Mitsubishi Triton và BT 50 : khả năng vân hành

 

so-sanh-mitsubishi-triton-va-bt-50-anh-10

Xe Mitsbishi Triton 4x4 AT với bán kính quay vòng nhỏ nhất chỉ 5,9m, linh hoạt hơn nhiều so với BT-50 lên tới 6,2m. Triton dễ dàng xoay trở trong điều kiện chật hẹp ở các đoạn đường xấu và đặc biệt là trong các thành phố lớn.

  • So sánh Mitsubishi Triton và BT 50 : Bảng thông số kỹ thuật toàn diện

Thông số

TRITON 4x4 AT 2.5L

BT-50 4x4 3.2 AT

Kích thước  tổng thể DxRxC (mm)

5.280 x 1.815 x 1.780

5.351 x 1.850 x 1.821

Kích thước thùng DxRxC (mm)

1.520 x 1.470 x 475

1.549 x 1.560 x 511

Chiều dài cơ sở (mm)

3.000

3.220

Trọng lượng không tải (kg)

1.850

2.150

Khoảng sáng gầm xe (mm)

205

237

Dung tích động cơ (L)

2.5 VGT

3.2 VGT

Công suất cực đại (ps/rpm)

178/4.000

200/3.700

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

400/2.000

470/1.750 - 2.500

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5,9

6,2

Kích thước vỏ xe

245/65R17

265/65R17

Hộp số

5AT – Lẫy sang số trên vô lăng

6AT

Hệ thống an toàn chủ động

ABS/EBD

ABS/EBD/DSC/HDC

Khóa vi sai trung tâm

Không

Vi sai chống trượt

Kiểu hybrid

Không

Thông số

TRITON

BT-50

Gương chiếu hậu

Chỉnh/gập điện, mạ crôm, , tích hợp đèn báo rẽ

Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ

Đèn pha

Bi-xenon, projector, tự động

Halogen, tự động

Đèn LED ban ngày

Không

Lưới tản nhiệt và tay nắm cửa

Mạ crôm

Mạ crôm

Cản sau

Dạng thể thao

Mạ crôm

Hệ thống gạt nước mưa

Cảm biến gạt mưa

Cảm biến gạt mưa

KOS/OSS

Không

Chất liệu ghế

Da

Nỉ

Ghế tài xế

Chỉnh điện

Chỉnh tay

Hàng ghế sau

3 tựa đầu với tựa tay trung tâm

2 tựa đầu

Điều hòa nhiệt độ

Tự động, 2 vùng

Tự động, 2 vùng

Hệ thống âm thanh

DVD/Bluetooth/AUX/USB/HDMI

CD/Bluetooth/AUX/USB

Vô lăng và cần số

Bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh

Bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh

Màn hình hiển thị đa thông tin (MID)

Cruise Control

Túi khí an toàn

2 với Pretensioner

06

In văn bản

Bảng giá xe

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI

 

Mirage Chi Tiết Sản Phẩm >
Xe-Mitsubishi-mirage

MT

CVT

448.000.000 VNĐ

522.000.000 VNĐ

Đã bao gồm giá VAT (10%) và CD 5.500.000 VNĐ hoặc DVD 11.000.000 VNĐ

Attrage Chi tiết sản phẩm >
xe-mitsubishi-attrage

MT

CVT

492.000.000 VNĐ

541.000.000 VNĐ

Đã bao gồm giá VAT (10%) và CD 5.500.000 VNĐ hoặc DVD 11.000.000 VNĐ

Outlander Chi tiết sản phẩm >
Xe-mitsubishi-outlander

2.0 STD

2.0 CVT

2.4 CVT

975.000.000 VNĐ

1.123.000.000 VNĐ

1.275.000.000 VNĐ

 

Outlander Sport Chi tiết sản phẩm >
xe-outlander-sport

 

CVT PREMIUM

 

978.000.000 VNĐ
Pajero  Chi tiết sản phẩm >
xe-mitsubishi-pajero
3.0 2.120.000.000 VNĐ
Pajero Sport Chi tiết sản phẩm >
xe-mitsubishi-pajero-sport

D 4X2 MT

G 4X2 AT

804.000.000 VNĐ

982.000.000 VNĐ

Đã bao gồm giá VAT (10%) và CD 5.500.000 VNĐ hoặc DVD 15.000.000 VNĐ

All New Pajero Sport Chi tiết sản phẩm >
xe-mitsubishi-all-new-pajero-sport

GASOLINE 4X2 AT

GASOLINE 4X4 AT

1.355.000.000 VNĐ

1.538.000.000 VNĐ

Đã bao gồm giá VAT (10%)

TriTon Chi tiết sản phẩm >
xe-Mitsubishi-triton

4X2 MT

4X2 AT

4X4 MT

4X2 AT MIVEC

4X4 AT MIVEC

596.000.000 VNĐ

630.000.000 VNĐ

690.000.000 VNĐ

700.000.000 VNĐ

785.000.000 VNĐ

Đã bao gồm giá VAT (10%) và CD 5.500.000 VNĐ

 

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Hotline: 0903.86.55.89

<